Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词Danh từ名词
wěi伪
zhuāng装

Nghĩa tiếng Việt

ngụy trang, ngụy tạo, giả vờ

Âm Hán Việt

ngụy trang

2 chữ18 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 曲1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 亻 (người)

6 nét

Bộ: 衣 (áo, quần áo)

12 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词Danh từ名词

Có thể làm động từ mang tân ngữ hoặc làm danh từ chỉ các phương tiện, công cụ dùng để che mắt

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

ngụy trang

Từng chữ

  • 伪ngụygiả, nguỵ
  • 装tranggiả vờ, đóng giả; trang phục; lắp đặt; đựng, chứa; trang điểm

Tầng từ vựng

Giả vờ hoặc ngụy trang.

Câu ví dụ

  • 敌人伪装成平民。Dírén wěizhuāng chéng píngmín. thanh 2

    Địch ngụy trang thành dân thường.

Kết hợp thường gặp

  • 伪wěi thanh 3装zhuāng thanh 1自zì thanh 4己jǐ thanh 3

    ngụy trang bản thân

  • 军jūn thanh 1事shì thanh 4伪wěi thanh 3装zhuāng thanh 1

    ngụy trang quân sự

  • 揭jiē thanh 1开kāi thanh 1伪wěi thanh 3装zhuāng thanh 1

    vạch trần lớp ngụy trang

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.