Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Loại từ & cách dùng
Có thể làm động từ mang tân ngữ hoặc làm danh từ chỉ các phương tiện, công cụ dùng để che mắt
Động từ 动词
Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.
Danh từ 名词
Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.
Âm Hán Việt
ngụy trang
Từng chữ
- 伪ngụygiả, nguỵ
- 装tranggiả vờ, đóng giả; trang phục; lắp đặt; đựng, chứa; trang điểm
Tầng từ vựng
Giả vờ hoặc ngụy trang.
Câu ví dụ
- 敌人伪装成平民。
Địch ngụy trang thành dân thường.
Kết hợp thường gặp
- 伪装自己
ngụy trang bản thân
- 军事伪装
ngụy trang quân sự
- 揭开伪装
vạch trần lớp ngụy trang
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.