Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Âm Hán Việt
đê lạc
Từng chữ
- 低đêthấp; cúi xuống; hạ xuống
- 落lạcrơi, rụng; xóm (đơn vị hành chính)
Tầng từ vựng
Câu ví dụ
- 考试没考好,他情绪很低落。
Thi không tốt, tâm trạng anh ấy rất sa sút.
- 最近大家的工作热情有些低落。
Gần đây nhiệt tình làm việc của mọi người có phần giảm sút.
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.