Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng Trung
dī低
luò落

Nghĩa tiếng Việt

suy sụp, xuống dốc, chán nản

Âm Hán Việt

đê lạc

2 chữ19 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

Bộ thủ và số nét

Bộ: 亻 (người)

7 nét

Bộ: 艹 (bộ thảo)

12 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Âm Hán Việt

đê lạc

Từng chữ

  • 低đêthấp; cúi xuống; hạ xuống
  • 落lạcrơi, rụng; xóm (đơn vị hành chính)

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 考kǎo thanh 3试shì thanh 4没méi thanh 2考kǎo thanh 3好hǎo thanh 3,他tā thanh 1情qíng thanh 2绪xù thanh 4很hěn thanh 3低dī thanh 1落luò thanh 4。

    Thi không tốt, tâm trạng anh ấy rất sa sút.

  • 最zuì thanh 4近jìn thanh 4大dà thanh 4家jiā thanh 1的de thanh 5工gōng thanh 1作zuò thanh 4热rè thanh 4情qíng thanh 2有yǒu thanh 3些xiē thanh 1低dī thanh 1落luò thanh 4。

    Gần đây nhiệt tình làm việc của mọi người có phần giảm sút.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.