Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
dī低
gǔ谷

Nghĩa tiếng Việt

đáy vực, điểm thấp nhất

Âm Hán Việt

đê cốc

2 chữ14 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平3 曲

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 亻 (người)

7 nét

Bộ: 谷 (cây lương thực, thóc lúa, kê)

7 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường kết hợp với các động từ như rơi vào, bước ra khỏi để chỉ giai đoạn khó khăn nhất

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

đê cốc

Từng chữ

  • 低đêthấp; cúi xuống; hạ xuống
  • 谷cốccây lương thực, thóc lúa, kê

Tầng từ vựng

Đáy vực hoặc điểm thấp nhất.

Câu ví dụ

  • 经济处于低谷。Jīngjì chǔyú dīgǔ. thanh 1

    Kinh tế ở đáy vực.

Kết hợp thường gặp

  • 处chǔ thanh 3于yú thanh 2低dī thanh 1谷gǔ thanh 3

    đang ở đáy

  • 跌diē thanh 1入rù thanh 4低dī thanh 1谷gǔ thanh 3

    rơi xuống đáy

  • 走zǒu thanh 3出chū thanh 1低dī thanh 1谷gǔ thanh 3

    thoát khỏi giai đoạn khó khăn

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.