Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
zhù住
yuàn院

Nghĩa tiếng Việt

nằm viện

Âm Hán Việt

trú viện

2 chữ16 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:4 降4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Là động từ ly hợp, khi mang tân ngữ chỉ thời gian phải chèn vào giữa như trú liễu tam thiên viện

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

trú viện

Từng chữ

  • 住trúở; thôi, dừng; còn đấy; lưu luyến
  • 院việnviện; sân; bệnh viện, học viện, toà án

Tầng từ vựng

Động từ chỉ việc điều trị nội trú.

Câu ví dụ

  • 他tā thanh 1住zhù thanh 4院yuàn thanh 4了le thanh 5

    Anh ấy đã nằm viện

  • 需xū thanh 1要yào thanh 4住zhù thanh 4院yuàn thanh 4

    cần nằm viện

Kết hợp thường gặp

  • 住zhù thanh 4院yuàn thanh 4治zhì thanh 4疗liáo thanh 2

    nằm viện điều trị

  • 住zhù thanh 4院yuàn thanh 4费fèi thanh 4

    phí nằm viện

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.