Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Loại từ & cách dùng
Động từ动词
Là động từ ly hợp, khi mang tân ngữ chỉ thời gian phải chèn vào giữa như trú liễu tam thiên viện
Động từ 动词
Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.
Âm Hán Việt
trú viện
Từng chữ
- 住trúở; thôi, dừng; còn đấy; lưu luyến
- 院việnviện; sân; bệnh viện, học viện, toà án
Tầng từ vựng
Động từ chỉ việc điều trị nội trú.
Câu ví dụ
- 他住院了
Anh ấy đã nằm viện
- 需要住院
cần nằm viện
Kết hợp thường gặp
- 住院治疗
nằm viện điều trị
- 住院费
phí nằm viện
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.