Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词

tǐwēnjì

Nghĩa tiếng Việt

nhiệt kế

Âm Hán Việt

thể ôn kế

3 chữ23 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 曲

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

  • Từ điển - 现代汉语词典

Bộ thủ và số nét

Bộ: 亻 (người)

7 nét

Bộ: 氵 (nước)

12 nét

Bộ: 讠 (nói)

4 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Tương tự '体温表', là dụng cụ đo nhiệt độ cơ thể

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

thể ôn kế

Từng chữ

  • 体thểcơ thể, thân; thể, dạng; thể thao (体育)
  • 温ônnhắc lại, xem lại; ấm áp
  • 计kếmưu kế, kế sách

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 电子体温计使用起来很方便。Diànzǐ tǐwēnjì shǐyòng qǐlái hěn fāngbiàn thanh 4

    Nhiệt kế điện tử sử dụng rất tiện lợi

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.