Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Loại từ & cách dùng
Danh từ名词
Làm danh từ chỉ địa điểm, thường đứng sau các giới từ chỉ nơi chốn như tại, đi đến
Danh từ 名词
Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.
Âm Hán Việt
thể dục trường
Từng chữ
- 体thểcơ thể, thân; thể, dạng; thể thao (体育)
- 育dụcnuôi dưỡng; giáo dục; sinh đẻ
- 场trườngsân, bãi; nơi; trận, buổi (lượng từ)
Tầng từ vựng
Câu ví dụ
- 我们在体育场见面
Chúng ta gặp nhau ở sân vận động
- 这个体育场能容纳五万人
Sân vận động này chứa được năm vạn người
Kết hợp thường gặp
- 去体育场
đi sân vận động
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.