Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Âm Hán Việt
thể tài
Từng chữ
- 体thểcơ thể, thân; thể, dạng; thể thao (体育)
- 裁tàicắt áo, rọc, xén; thể chế
Tầng từ vựng
Câu ví dụ
- 这篇文章的体裁是散文。
Thể loại của bài viết này là tản văn.
- 诗歌是一种文学体裁。
Thơ ca là một thể loại văn học.
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.