Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng Trung
tǐ体
cái裁

Nghĩa tiếng Việt

Thể loại (văn học, nghệ thuật)

Âm Hán Việt

thể tài

2 chữ19 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 曲2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

Bộ thủ và số nét

Bộ: 亻 (người)

7 nét

Bộ: 衣 (áo, quần áo)

12 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Âm Hán Việt

thể tài

Từng chữ

  • 体thểcơ thể, thân; thể, dạng; thể thao (体育)
  • 裁tàicắt áo, rọc, xén; thể chế

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 这zhè thanh 4篇piān thanh 1文wén thanh 2章zhāng thanh 1的de thanh 5体tǐ thanh 3裁cái thanh 2是shì thanh 4散sǎn thanh 3文wén thanh 2。

    Thể loại của bài viết này là tản văn.

  • 诗shī thanh 1歌gē thanh 1是shì thanh 4一yī thanh 1种zhǒng thanh 3文wén thanh 2学xué thanh 2体tǐ thanh 3裁cái thanh 2。

    Thơ ca là một thể loại văn học.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.