Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
tǐ体
zhòng重

Nghĩa tiếng Việt

cân nặng

Âm Hán Việt

thể trọng

2 chữ16 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:3 曲4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 亻 (người)

7 nét

Bộ: 里 (bên trong)

9 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường làm tân ngữ cho các động từ như đo, giảm, tăng hoặc làm chủ ngữ trong câu miêu tả chỉ số

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

thể trọng

Từng chữ

  • 体thểcơ thể, thân; thể, dạng; thể thao (体育)
  • 重trọngnặng; quan trọng, coi trọng (zhòng); lại, lặp lại (chóng)

Tầng từ vựng

Khối lượng cơ thể người.

Câu ví dụ

  • 我的体重是60公斤wǒ de tǐzhòng shì 60 gōngjīn thanh 3

    Cân nặng của tôi là 60kg

  • 我wǒ thanh 3的de thanh 5体tǐ thanh 3重zhòng thanh 4是shì thanh 4六liù thanh 4十shí thanh 2公gōng thanh 1斤jīn thanh 1。

    Cân nặng của tôi là sáu mươi cân.

Kết hợp thường gặp

  • 测cè thanh 4量liáng thanh 2体tǐ thanh 3重zhòng thanh 4

    đo cân nặng

  • 体tǐ thanh 3重zhòng thanh 4增zēng thanh 1加jiā thanh 1

    tăng cân

  • 减jiǎn thanh 3轻qīng thanh 1体tǐ thanh 3重zhòng thanh 4

    giảm cân

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.