Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词

fótóuzhuófèn

Nghĩa tiếng Việt

làm hỏng vật quý (ví như bôi bẩn lên đầu tượng Phật)

Âm Hán Việt

phật đầu trước phân

4 chữ35 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

  • Từ điển - 现代汉语词典

Bộ thủ và số nét

Bộ: 亻 (người)

7 nét

Bộ: 大 (to, lớn)

5 nét

Bộ: 目 (mắt)

11 nét

Bộ: 米 (gạo)

12 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Thành ngữ dùng để châm biếm việc làm hỏng một thứ tốt đẹp bằng cách thêm vào những thứ tồi tệ

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

phật đầu trước phân

Từng chữ

  • 佛phậtPhật, đạo Phật (fó); phảng phất (仿佛) (fú)
  • 头đầucái đầu
  • 着trướctrợ từ chỉ trạng thái tiếp diễn (zhe); trúng, bị, ngủ được (zháo); mặc, bám vào (zhuó)
  • 粪phânphân, cứt; bón phân

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.