Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
shǐ使
zhě者

Nghĩa tiếng Việt

sứ giả, người được phái đi để truyền đạt thông điệp hoặc đại diện cho một bên trong giao dịch ngoại giao. Sử-giả (使者): 使 sai phái + 者 người.

Âm Hán Việt

sứ giả

2 chữ16 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 曲3 曲

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 亻 (người)

8 nét

Bộ: 耂 (già, nhiều tuổi)

8 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường làm chủ ngữ hoặc tân ngữ trong câu, mang sắc thái trang trọng hoặc văn học

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

sứ giả

Từng chữ

  • 使sứkhiến, làm cho; sử dụng; sứ giả, đi sứ
  • 者giảngười; một đại từ thay thế

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Mang sắc thái trang trọng hoặc văn học; trong tiếng Trung hiện đại thường dùng 大使 (đại sứ) cho ngoại giao chính thức, còn 使者 thiên về hình tượng hay văn học.

Câu ví dụ

  • 两国派出使者进行和平谈判Liǎng guó pài chū shǐzhě jìnxíng hépíng tánpàn thanh 3

    Hai nước phái sứ giả tiến hành đàm phán hòa bình

  • 古代使者长途跋涉传递消息Gǔdài shǐzhě chángtú báshè chuándì xiāoxi thanh 3

    Sứ giả thời cổ đại phải đi đường dài để truyền tin

  • 他是和平的使者Tā shì hépíng de shǐzhě thanh 1

    Ông ấy là sứ giả của hòa bình

  • 使者带来了国王的亲笔信Shǐzhě dài lái le guówáng de qīnbǐ xìn thanh 3

    Sứ giả mang đến bức thư tay của nhà vua

Kết hợp thường gặp

  • 和平使者hépíng shǐzhě thanh 2

    sứ giả hòa bình

  • 派遣使者pàiqiǎn shǐzhě thanh 4

    phái sứ giả đi

  • 爱的使者ài de shǐzhě thanh 4

    sứ giả của tình yêu

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.