Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng Trung
kǎn侃
kǎn侃
ér而
tán谈

Nghĩa tiếng Việt

Nói chuyện trôi chảy, hùng hồn

Âm Hán Việt

khản khản nhi đàm

4 chữ32 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 曲3 曲2 升2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

Bộ thủ và số nét

Bộ: 亻 (người)

8 nét

Bộ: 亻 (người)

8 nét

Bộ: 而 (mà, và)

6 nét

Bộ: 讠 (nói)

10 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Âm Hán Việt

khản khản nhi đàm

Từng chữ

  • 侃khảncứng thẳng
  • 侃khảncứng thẳng
  • 而nhimà, và; nhưng, còn (liên từ)
  • 谈đàmbàn bạc

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 他tā thanh 1在zài thanh 4会huì thanh 4上shàng thanh 4侃kǎn thanh 3侃kǎn thanh 3而ér thanh 2谈tán thanh 2。

    Anh ấy nói năng hùng hồn trong cuộc họp.

  • 面miàn thanh 4试shì thanh 4的de thanh 5时shí thanh 2候hou thanh 5,她tā thanh 1侃kǎn thanh 3侃kǎn thanh 3而ér thanh 2谈tán thanh 2,一yī thanh 1点diǎn thanh 3也yě thanh 3不bù thanh 4紧jǐn thanh 3张zhāng thanh 1。

    Lúc phỏng vấn, cô ấy nói chuyện trôi chảy, không hề căng thẳng.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.