Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng Trung
zhí侄
zi子

Nghĩa tiếng Việt

Cháu trai (con của anh/em trai)

Âm Hán Việt

điệt tử

2 chữ11 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升0 轻

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

Bộ thủ và số nét

Bộ: 亻 (người)

8 nét

Bộ: 子 (con, con cái)

3 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Âm Hán Việt

điệt tử

Từng chữ

  • 侄điệtbền
  • 子tửcon, con cái; hạt (zǐ); hậu tố danh từ (桌子, 椅子) (zi)

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 我wǒ thanh 3侄zhí thanh 2子zi thanh 5今jīn thanh 1年nián thanh 2上shàng thanh 4小xiǎo thanh 3学xué thanh 2了le thanh 5。

    Cháu trai tôi năm nay vào tiểu học rồi.

  • 他tā thanh 1带dài thanh 4着zhe thanh 5侄zhí thanh 2子zi thanh 5去qù thanh 4公gōng thanh 1园yuán thanh 2玩wán thanh 2。

    Anh ấy đưa cháu trai đi công viên chơi.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.