Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词Động từ动词Tính từ形容词
lì例
wài外

Nghĩa tiếng Việt

ngoại lệ, trường hợp ngoại lệ; không tuân theo quy tắc

Âm Hán Việt

lệ ngoại

2 chữ13 nétTrong 4 chủ đềThanh điệu:4 降4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词Động từ动词Tính từ形容词

Có thể làm danh từ đứng sau giới từ hoặc làm tính từ bổ nghĩa cho danh từ khác

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是: 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

lệ ngoại

Từng chữ

  • 例lệlệ thường
  • 外ngoạibên ngoài

Tầng từ vựng

例外 là danh từ hoặc động từ chỉ trường hợp không tuân theo quy tắc thông thường. Hán-Việt 'lệ' (例 - lệ thường) + 'ngoại' (外 - bên ngoài) = nằm ngoài lệ thường. Thường đi với 不 (bất例外), 没有 (không có), 任何 (bất kỳ) để nhấn mạnh tính tuyệt đối.

Câu ví dụ

  • 每个人都有缺点,没有人例外。Měi gèrén dōu yǒu quēdiǎn, méiyǒu rén lìwài. thanh 3

    Mỗi người đều có khuyết điểm, không ai ngoại lệ.

  • 这是一个例外的情况。Zhè shì yī gè lìwài de qíngkuàng. thanh 4

    Đây là một tình huống ngoại lệ.

  • 这条规定没有例外。Zhè tiáo guīdìng méiyǒu lìwài. thanh 4

    Quy định này không có ngoại lệ.

Kết hợp thường gặp

  • 没有例外méiyǒu lìwài thanh 2

    không có ngoại lệ

  • 例外情况lìwài qíngkuàng thanh 4

    tình huống ngoại lệ

  • 做个例外zuò gè lìwài thanh 4

    làm một ngoại lệ

  • 通例无例外tōnglì wú lìwài thanh 1

    luật lệ thường không có ngoại lệ

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.