Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词Danh từ名词
yī依
píng凭

Nghĩa tiếng Việt

dựa vào, nương tựa vào

Âm Hán Việt

y bằng

2 chữ16 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 亻 (người)

8 nét

Bộ: 几 (mấy, vài (jǐ))

8 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词Danh từ名词

Thường làm động từ mang tân ngữ là căn cứ, chỗ dựa hoặc làm danh từ chỉ vật nương tựa

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

y bằng

Từng chữ

  • 依ydựa vào; theo, y theo
  • 凭bằngdựa vào, căn cứ vào; bằng chứng

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 他依凭自己的努力获得了成功。Tā yīpíng zìjǐ de nǔlì huòdéle chénggōng. thanh 1

    Anh ấy dựa vào nỗ lực của bản thân mà đạt được thành công.

  • 孩子们依凭父母生活。Háizimen yīpíng fùmǔ shēnghuó. thanh 2

    Lũ trẻ nương tựa vào cha mẹ để sống.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.