Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Âm Hán Việt
kiểu hạnh
Từng chữ
- 侥kiểumay mắn, cầu may (侥幸)
- 幸hạnhmay mắn; yêu dấu
Tầng từ vựng
Câu ví dụ
- 他侥幸通过了考试。
Anh ấy may mắn thi đỗ.
- 做事不能有侥幸心理。
Làm việc không được có tâm lý cầu may.
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.