Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng Trung
jiǎo侥
xìng幸

Nghĩa tiếng Việt

may mắn, gặp may

Âm Hán Việt

kiểu hạnh

2 chữ16 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 曲4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

Bộ thủ và số nét

Bộ: 亻 (người)

8 nét

Bộ: 干 (khô (gān))

8 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Âm Hán Việt

kiểu hạnh

Từng chữ

  • 侥kiểumay mắn, cầu may (侥幸)
  • 幸hạnhmay mắn; yêu dấu

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 他tā thanh 1侥jiǎo thanh 3幸xìng thanh 4通tōng thanh 1过guò thanh 4了le thanh 5考kǎo thanh 3试shì thanh 4。

    Anh ấy may mắn thi đỗ.

  • 做zuò thanh 4事shì thanh 4不bù thanh 4能néng thanh 2有yǒu thanh 3侥jiǎo thanh 3幸xìng thanh 4心xīn thanh 1理lǐ thanh 3。

    Làm việc không được có tâm lý cầu may.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.