Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词
biàn便
jié捷

Nghĩa tiếng Việt

tiện lợi, thuận tiện

Âm Hán Việt

tiện tiệp

2 chữ20 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 亻 (người)

9 nét

Bộ: 扌 (cái tay)

11 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词

Làm tính từ miêu tả phương thức giao thông, thủ tục hoặc dịch vụ nhanh chóng, dễ dàng

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是: 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

tiện tiệp

Từng chữ

  • 便tiệntiện, thuận tiện; liền, bèn (biàn); rẻ (便宜) (pián)
  • 捷tiệpthắng trận

Tầng từ vựng

Tiện lợi hoặc thuận tiện.

Câu ví dụ

  • 这个方法很便捷。Zhège fāngfǎ hěn biànjié. thanh 4

    Phương pháp này rất tiện lợi.

Kết hợp thường gặp

  • 交jiāo thanh 1通tōng thanh 1便biàn thanh 4捷jié thanh 2

    giao thông thuận tiện

  • 生shēng thanh 1活huó thanh 2便biàn thanh 4捷jié thanh 2

    cuộc sống tiện lợi

  • 更gèng thanh 4加jiā thanh 1便biàn thanh 4捷jié thanh 2

    tiện lợi hơn

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.