Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词

biànfú

Nghĩa tiếng Việt

thường phục, quần áo thường ngày

Âm Hán Việt

tiện phục

2 chữ17 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

  • Từ điển - 现代汉语词典

Bộ thủ và số nét

Bộ: 亻 (người)

9 nét

Bộ: 月 (Mặt Trăng)

8 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Dùng để chỉ trang phục không phải đồng phục hay lễ phục

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

tiện phục

Từng chữ

  • 便tiệntiện, thuận tiện; liền, bèn (biàn); rẻ (便宜) (pián)
  • 服phụcquần áo; phục tùng, chịu phục; uống (thuốc); phục vụ

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.