Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词Động từ动词
bǎo保
jiàn健

Nghĩa tiếng Việt

chăm sóc sức khỏe

Âm Hán Việt

bảo kiện

2 chữ19 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 曲4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 亻 (người)

9 nét

Bộ: 亻 (người)

10 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词Động từ动词

Thường làm định ngữ đứng trước danh từ khác như sản phẩm bảo kiện, thực phẩm bảo kiện

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

bảo kiện

Từng chữ

  • 保bảogiữ gìn; bảo đảm
  • 健kiệnkhoẻ mạnh

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 她tā thanh 1很hěn thanh 3注zhù thanh 4意yì thanh 4身shēn thanh 1体tǐ thanh 3保bǎo thanh 3健jiàn thanh 4。

    Cô ấy rất chú ý chăm sóc sức khỏe.

  • 这zhè thanh 4种zhǒng thanh 3保bǎo thanh 3健jiàn thanh 4品pǐn thanh 3对duì thanh 4老lǎo thanh 3人rén thanh 2有yǒu thanh 3好hǎo thanh 3处chù thanh 4。

    Loại thực phẩm chức năng này có lợi cho người già.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.