Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词

bǎoliújùmù

Nghĩa tiếng Việt

vở diễn tiêu biểu (được giữ lại diễn thường xuyên)

Âm Hán Việt

bảo lưu kịch mục

4 chữ34 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 曲

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

  • Từ điển - 现代汉语词典

Bộ thủ và số nét

Bộ: 亻 (người)

9 nét

Bộ: 田 (ruộng, đồng)

10 nét

Bộ: 刂 (con dao, cái đao)

10 nét

Bộ: 目 (mắt)

5 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Dùng trong nghệ thuật sân khấu

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

bảo lưu kịch mục

Từng chữ

  • 保bảogiữ gìn; bảo đảm
  • 留lưulưu giữ, ở lại
  • 剧kịchkịch, vở kịch; dữ dội, kịch liệt
  • 目mụcmắt; mục, khoản mục; danh mục

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.