Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词

xìnxīmǎ

Nghĩa tiếng Việt

mã vạch

Âm Hán Việt

tín tức mã

3 chữ27 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

  • Từ điển - 现代汉语词典

Bộ thủ và số nét

Bộ: 亻 (người)

9 nét

Bộ: 心 (lòng)

10 nét

Bộ: 石 (đá)

8 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Mã dùng để nhận diện thông tin sản phẩm

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

tín tức mã

Từng chữ

  • 信tíntin tưởng, tin theo; lòng tin, đức tin
  • 息tứcnghỉ ngơi; hơi thở; tin tức (消息); tiền lãi
  • 码mãmã số, mã; mã (đơn vị đo chiều dài, yard); xếp chồng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.