Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
xiū修
jiàn建

Nghĩa tiếng Việt

xây dựng, kiến tạo; tu sửa, sửa chữa

Âm Hán Việt

tu kiến

2 chữ17 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:1 平4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 亻 (người)

9 nét

Bộ: 廴 (bước dài, kéo dài đường đi)

8 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Thường dùng cho các công trình kiến trúc lớn như đường sá, cầu cống, đập nước

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

tu kiến

Từng chữ

  • 修tusửa chữa; xây dựng; tu dưỡng, tu hành; tỉa
  • 建kiếnxây dựng

Tầng từ vựng

修建 là động từ chỉ việc xây dựng hoặc tu sửa các công trình, cơ sở hạ tầng như đường, cầu, nhà, đập. Hán-Việt 'tù' (修) + 'kiến' (建) = tu sửa + kiến tạo. Thường dùng trong ngữ cảnh chính thức, báo chí.

Câu ví dụ

  • 这座城市正在修建一条新的地铁线路。Zhè zuò chéngshì zhèngzài xiūjiàn yī tiáo xīn de dìtiě xiànlù. thanh 4

    Thành phố này đang xây dựng một tuyến đường tàu điện ngầm mới.

  • 他们花了两年的时间修建这座大桥。Tāmen huā le liǎng nián de shíjiān xiūjiàn zhè zuò dàqiáo. thanh 1

    Họ mất hai năm để xây dựng cây cầu lớn này.

  • 政府计划修建更多的学校和医院。Zhèngfǔ jìhuà xiūjiàn gèng duō de xuéxiào hé yīyuàn. thanh 4

    Chính phủ có kế hoạch xây dựng nhiều trường học và bệnh viện hơn.

Kết hợp thường gặp

  • 修建铁路xiūjiàn tiělù thanh 1

    xây dựng đường sắt

  • 修建房屋xiūjiàn fángwū thanh 1

    xây dựng nhà cửa

  • 修建水库xiūjiàn shuǐkù thanh 1

    xây dựng hồ chứa nước

  • 修建公路xiūjiàn gōnglù thanh 1

    xây dựng đường bộ

  • 修建体育馆xiūjiàn tǐyùguǎn thanh 1

    xây dựng nhà thi đấu

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.