Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词

jiǎsǎngzi

Nghĩa tiếng Việt

giọng giả thanh (khi hát)

Âm Hán Việt

giả tảng tử

3 chữ27 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 曲

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

  • Từ điển - 现代汉语词典

Bộ thủ và số nét

Bộ: 亻 (người)

11 nét

Bộ: 口 (miệng, mồm)

13 nét

Bộ: 子 (con, con cái)

3 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Dùng trong âm nhạc, chỉ kỹ thuật hát không dùng giọng thật

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

giả tảng tử

Từng chữ

  • 假giảgiả (jiǎ); kỳ nghỉ (jià)
  • 嗓tảngcổ họng
  • 子tửcon, con cái; hạt (zǐ); hậu tố danh từ (桌子, 椅子) (zi)

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 他用假嗓子唱出了高音。Tā yòng jiǎsǎngzi chàngchū le gāoyīn thanh 1

    Anh ấy dùng giọng giả thanh để hát nốt cao

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.