Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
zuò做
dào到

Nghĩa tiếng Việt

làm được, đạt được

Âm Hán Việt

tố đáo

2 chữ19 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 亻 (người)

11 nét

Bộ: 刂 (con dao, cái đao)

8 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Thường mang tân ngữ là các mục tiêu, lời hứa hoặc yêu cầu cụ thể

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

tố đáo

Từng chữ

  • 做tốlàm
  • 到đáođến nơi

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 我wǒ thanh 3能néng thanh 2做zuò thanh 4到dào thanh 4

    Tôi có thể làm được

  • 说shuō thanh 1到dào thanh 4做zuò thanh 4到dào thanh 4

    Nói là làm

Kết hợp thường gặp

  • 做zuò thanh 4不bù thanh 4到dào thanh 4

    không làm được

  • 尽jìn thanh 4力lì thanh 4做zuò thanh 4到dào thanh 4

    cố gắng làm được

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.