Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词

tōujiānshuǎhuá

Nghĩa tiếng Việt

gian xảo, lười biếng, trốn tránh trách nhiệm

Âm Hán Việt

thâu gian xọa hoạt

4 chữ38 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

  • Từ điển - 现代汉语词典

Bộ thủ và số nét

Bộ: 亻 (người)

11 nét

Bộ: 女 (đàn bà, con gái)

6 nét

Bộ: 而 (mà, và)

9 nét

Bộ: 氵 (nước)

12 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Dùng để chỉ người dùng thủ đoạn để không phải làm việc mà vẫn hưởng lợi

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

thâu gian xọa hoạt

Từng chữ

  • 偷thâutrộm, ăn cắp; lén lút
  • 奸giangian dối; kẻ ác
  • 耍xọađùa bỡn
  • 滑hoạttrơn, trượt; giảo hoạt; trượt (băng, tuyết)

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 干活时他总是偷奸耍滑。gànhuó shí tā zǒngshì tōujiānshuǎhuá thanh 4

    Khi làm việc anh ta luôn gian xảo trốn tránh

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.