Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Loại từ & cách dùng
Danh từ名词
Thường làm chủ ngữ hoặc tân ngữ trong câu, đi kèm với các từ chỉ tài nguyên thiên nhiên
Danh từ 名词
Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.
Âm Hán Việt
trữ lượng
Từng chữ
- 储trữchứa, cất, lưu giữ
- 量lượnglượng, số lượng (liàng); đo, đong (liáng)
Tầng từ vựng
Câu ví dụ
- 这个地区的石油储量非常丰富。
Trữ lượng dầu mỏ ở khu vực này rất phong phú.
- 煤炭储量正在逐渐减少。
Trữ lượng than đang dần cạn kiệt.
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.