Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungPhó từ副词

yuányuánběnběn

Nghĩa tiếng Việt

nguyên nguyên bản bản, từ đầu đến cuối

Âm Hán Việt

nguyên nguyên bản bản

4 chữ18 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

  • Từ điển - 现代汉语词典

Bộ thủ và số nét

Bộ: 儿 (con, đứa trẻ)

4 nét

Bộ: 儿 (con, đứa trẻ)

4 nét

Bộ: 木 (cây, gỗ)

5 nét

Bộ: 木 (cây, gỗ)

5 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Phó từ副词

Dùng để chỉ việc thuật lại sự việc một cách chi tiết, đầy đủ

  • Phó từ 副词

    Bổ nghĩa cho động từ hoặc tính từ và luôn đứng TRƯỚC chúng: 都是, 很好. Không đứng sau như tiếng Việt và không bổ nghĩa cho danh từ.

Âm Hán Việt

nguyên nguyên bản bản

Từng chữ

  • 元nguyênđồng (đơn vị tiền tệ); đầu tiên; nguyên; nhà Nguyên
  • 元nguyênđồng (đơn vị tiền tệ); đầu tiên; nguyên; nhà Nguyên
  • 本bảnquyển (lượng từ cho sách); gốc, căn bản; vốn có; bản thân
  • 本bảnquyển (lượng từ cho sách); gốc, căn bản; vốn có; bản thân

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.