Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词

wúsuǒwèi

Nghĩa tiếng Việt

không sao cả, không quan trọng

Âm Hán Việt

nguyên sở vị

3 chữ23 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

  • Từ điển - 现代汉语词典

Bộ thủ và số nét

Bộ: 儿 (con, đứa trẻ)

4 nét

Bộ: 戶 (cửa một cánh)

8 nét

Bộ: 讠 (nói)

11 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词

Dùng để biểu đạt thái độ thờ ơ, không bận tâm

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是: 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

nguyên sở vị

Từng chữ

  • 元nguyênđồng (đơn vị tiền tệ); đầu tiên; nguyên; nhà Nguyên
  • 所sởnơi, chỗ; viện, sở, đồn
  • 谓vịnói; gọi là

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.