Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词Danh từ名词
xiān先
tiān天

Nghĩa tiếng Việt

bẩm sinh, sẵn có từ khi sinh ra (trái với hậu thiên)

Âm Hán Việt

tiên thiên

2 chữ10 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 儿 (con, đứa trẻ)

6 nét

Bộ: 大 (to, lớn)

4 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词Danh từ名词

Thường làm định ngữ đứng trước danh từ hoặc làm trạng ngữ bổ nghĩa cho tính từ như 不足 (thiếu hụt)

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是: 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

tiên thiên

Từng chữ

  • 先tiêntrước
  • 天thiêntrời, bầu trời; ngày; thời tiết; tự nhiên

Tầng từ vựng

Có sẵn từ khi sinh ra, không do môi trường tạo nên.

Câu ví dụ

  • 这种病是先天的。Zhè zhǒng bìng shì xiāntiān de. thanh 4

    Căn bệnh này là bẩm sinh.

Kết hợp thường gặp

  • 先xiān thanh 1天tiān thanh 1条tiáo thanh 2件jiàn thanh 4

    điều kiện bẩm sinh

  • 先xiān thanh 1天tiān thanh 1不bù thanh 4足zú thanh 2

    thiếu hụt bẩm sinh

  • 先xiān thanh 1天tiān thanh 1性xìng thanh 4疾jí thanh 2病bìng thanh 4

    bệnh bẩm sinh

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.