Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词

guāngmíngzhèngdà

Nghĩa tiếng Việt

quang minh chính đại, đường hoàng

Âm Hán Việt

quang minh chính đại

4 chữ22 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

  • Từ điển - 现代汉语词典

Bộ thủ và số nét

Bộ: 儿 (con, đứa trẻ)

6 nét

Bộ: 日 (ngày)

8 nét

Bộ: 止 (dừng lại, thôi)

5 nét

Bộ: 大 (to, lớn)

3 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词

Dùng để khen ngợi người có tâm hồn ngay thẳng, hành vi chính trực

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是: 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

quang minh chính đại

Từng chữ

  • 光quangsáng
  • 明minhsáng, rõ; ngày mai (明天); hiểu rõ; nhà Minh
  • 正chínhđang; chính, đúng; thẳng; vừa đúng
  • 大đạito, lớn

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 做人要光明正大。Zuòrén yào guāngmíngzhèngdà thanh 4

    Làm người phải quang minh chính đại

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.