Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
guāng光
zé泽

Nghĩa tiếng Việt

độ bóng, vẻ sáng

Âm Hán Việt

quang trạch

2 chữ14 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 儿 (con, đứa trẻ)

6 nét

Bộ: 氵 (nước)

8 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường làm tân ngữ cho các động từ như có, mang hoặc làm định ngữ bổ nghĩa cho danh từ khác

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

quang trạch

Từng chữ

  • 光quangsáng
  • 泽trạchcái đầm (hồ đầm)

Tầng từ vựng

Độ bóng hoặc vẻ sáng.

Câu ví dụ

  • 这种木头有自然光泽。Zhè zhǒng mùtou yǒu zìrán guāngzé. thanh 4

    Loại gỗ này có độ bóng tự nhiên.

Kết hợp thường gặp

  • 光guāng thanh 1泽zé thanh 2明míng thanh 2亮liàng thanh 4

    sáng bóng

  • 失shī thanh 1去qù thanh 4光guāng thanh 1泽zé thanh 2

    mất độ bóng

  • 有yǒu thanh 3光guāng thanh 1泽zé thanh 2

    có độ bóng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.