Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Loại từ & cách dùng
Danh từ名词
Thuật ngữ vật lý chỉ vận tốc cần thiết để thoát khỏi lực hấp dẫn
Danh từ 名词
Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.
Âm Hán Việt
đoái li tốc độ
Từng chữ
- 兑đoáiđổi, quy đổi (兑换); thực hiện (兑现); quẻ Đoài
- 离licách, rời xa; chia lìa
- 速tốcnhanh chóng; tốc độ
- 度độđo lường; mức độ; lần
Tầng từ vựng
Câu ví dụ
- 地球的兑离速度是每秒11.2公里。
Vận tốc thoát ly của Trái Đất là 11.2 km/giây
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.