Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词

Dǎngxiàng

Nghĩa tiếng Việt

Đảng Hạng (tên một dân tộc cổ)

Âm Hán Việt

đảng hạng

2 chữ19 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 曲

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

  • Từ điển - 现代汉语词典

Bộ thủ và số nét

Bộ: 儿 (con, đứa trẻ)

10 nét

Bộ: 页 (tờ giấy, trang giấy)

9 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Tên một dân tộc cổ đại từng lập ra nước Tây Hạ

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

đảng hạng

Từng chữ

  • 党đảngbè, đảng
  • 项hạnghạng mục, mục; lượng từ cho công việc, nhiệm vụ; gáy

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.