Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng Trung
rù入
wéi围

Nghĩa tiếng Việt

lọt vào vòng chung kết, được chọn vào danh sách

Âm Hán Việt

nhập vi

2 chữ9 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

Bộ thủ và số nét

Bộ: 入 (vào trong)

2 nét

Bộ: 囗 (vòng vây, khung bao quanh)

7 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Âm Hán Việt

nhập vi

Từng chữ

  • 入nhậpvào trong
  • 围vivây; bao vây; quây; vây quanh; quàng

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 她tā thanh 1的de thanh 5电diàn thanh 4影yǐng thanh 3入rù thanh 4围wéi thanh 2了le thanh 5电diàn thanh 4影yǐng thanh 3节jié thanh 2。

    Bộ phim của cô ấy đã lọt vào vòng tranh giải của liên hoan phim.

  • 有yǒu thanh 3十shí thanh 2个gè thanh 4人rén thanh 2入rù thanh 4围wéi thanh 2了le thanh 5最zuì thanh 4后hòu thanh 4的de thanh 5比bǐ thanh 3赛sài thanh 4。

    Có mười người lọt vào vòng thi cuối cùng.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.