Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Âm Hán Việt
nhập vi
Từng chữ
- 入nhậpvào trong
- 围vivây; bao vây; quây; vây quanh; quàng
Tầng từ vựng
Câu ví dụ
- 她的电影入围了电影节。
Bộ phim của cô ấy đã lọt vào vòng tranh giải của liên hoan phim.
- 有十个人入围了最后的比赛。
Có mười người lọt vào vòng thi cuối cùng.
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.