Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
quán全
chǎng场

Nghĩa tiếng Việt

toàn trường, tất cả mọi người có mặt

Âm Hán Việt

toàn trường

2 chữ12 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升3 曲

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 入 (vào trong)

6 nét

Bộ: 土 (đất)

6 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường làm chủ ngữ chỉ toàn bộ người có mặt tại một địa điểm hoặc sự kiện

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

toàn trường

Từng chữ

  • 全toàntất cả, toàn bộ
  • 场trườngsân, bãi; nơi; trận, buổi (lượng từ)

Tầng từ vựng

Chỉ toàn bộ người có mặt tại một nơi (sân vận động, rạp hát...).

Câu ví dụ

  • 全quán thanh 2场chǎng thanh 3观guān thanh 1众zhòng thanh 4都dōu thanh 1站zhàn thanh 4起qǐ thanh 3来lái thanh 2鼓gǔ thanh 3掌zhǎng thanh 3。

    Toàn bộ khán giả đều đứng lên vỗ tay.

  • 他tā thanh 1的de thanh 5演yǎn thanh 3讲jiǎng thanh 3赢yíng thanh 2得dé thanh 2了le thanh 5全quán thanh 2场chǎng thanh 3的de thanh 5掌zhǎng thanh 3声shēng thanh 1。

    Bài phát biểu của anh ấy nhận được sự vỗ tay của toàn trường.

Kết hợp thường gặp

  • 全quán thanh 2场chǎng thanh 3观guān thanh 1众zhòng thanh 4

    toàn bộ khán giả

  • 全quán thanh 2场chǎng thanh 3欢huān thanh 1呼hū thanh 1

    toàn trường reo hò

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.