Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词

quánqiúdìngwèixìtǒng

Nghĩa tiếng Việt

hệ thống định vị toàn cầu (GPS)

Âm Hán Việt

toàn cầu định vị hệ thống

6 chữ48 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

  • Từ điển - 现代汉语词典

Bộ thủ và số nét

Bộ: 入 (vào trong)

6 nét

Bộ: 王 (viên ngọc, đá quý)

11 nét

Bộ: 宀 (mái nhà, nóc nhà)

8 nét

Bộ: 亻 (người)

7 nét

Bộ: 糸 (sợi tơ nhỏ, bó tơ)

7 nét

Bộ: 纟 (sợi tơ nhỏ, bó tơ)

9 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Hệ thống vệ tinh dùng để xác định vị trí trên trái đất

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

toàn cầu định vị hệ thống

Từng chữ

  • 全toàntất cả, toàn bộ
  • 球cầuquả cầu, quả bóng
  • 定địnhđịnh, quyết định; ổn định; nhất định, chắc chắn
  • 位vịvị trí, chỗ; vị (lượng từ kính trọng cho người)
  • 系hệhệ, khoa (trong trường đại học); liên hệ (xì); buộc, thắt (jì)
  • 统thốngmối tơ; dòng, hệ thống; thống trị

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.