Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词Phó từ副词
quán全
miàn面

Nghĩa tiếng Việt

toàn diện, toàn vẹn; trọn vẹn, đầy đủ

Âm Hán Việt

toàn diện

2 chữ15 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:2 升4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 入 (vào trong)

6 nét

Bộ: 面 (mặt)

9 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词Phó từ副词

Thường làm định ngữ bổ nghĩa cho danh từ hoặc làm trạng ngữ đứng trước động từ hai âm tiết

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是: 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

  • Phó từ 副词

    Bổ nghĩa cho động từ hoặc tính từ và luôn đứng TRƯỚC chúng: 都是, 很好. Không đứng sau như tiếng Việt và không bổ nghĩa cho danh từ.

Âm Hán Việt

toàn diện

Từng chữ

  • 全toàntất cả, toàn bộ
  • 面diệnmặt; bề mặt

Tầng từ vựng

Quán miàn dùng cho sự hiểu biết, phát triển bao quát mọi khía cạnh. Trang trọng, thường dùng trong văn viết hoặc văn nói trang trọng.

Câu ví dụ

  • 我wǒ thanh 3们men thanh 5需xū thanh 1要yào thanh 4全quán thanh 2面miàn thanh 4了liǎo thanh 3解jiě thanh 3这zhè thanh 4个ge thanh 5问wèn thanh 4题tí thanh 2。

    Chúng ta cần hiểu toàn diện vấn đề này.

  • 这zhè thanh 4家jiā thanh 1公gōng thanh 1司sī thanh 1业yè thanh 4务wù thanh 4全quán thanh 2面miàn thanh 4发fā thanh 1展zhǎn thanh 3。

    Công ty này phát triển toàn diện về kinh doanh.

Kết hợp thường gặp

  • 全quán thanh 2面miàn thanh 4发fā thanh 1展zhǎn thanh 3

    phát triển toàn diện

  • 全quán thanh 2面miàn thanh 4的de thanh 5了liǎo thanh 3解jiě thanh 3

    hiểu biết toàn diện

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.