Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
gōng公
jiāo交
chē车

Nghĩa tiếng Việt

xe buýt

Âm Hán Việt

công giao xa

3 chữ14 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平1 平1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 八 (tám, 8)

4 nét

Bộ: 亠 (phần nắp che trên đỉnh chữ)

6 nét

Bộ: 车 (cái xe)

4 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Là danh từ chỉ phương tiện giao thông, thường kết hợp với động từ ngồi hoặc đi làm tân ngữ

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

công giao xa

Từng chữ

  • 公côngcông, chung (của nhà nước, tập thể); công bằng; ông; con đực
  • 交giaotrao cho, giao cho; tiếp giáp
  • 车xacái xe

Tầng từ vựng

Từ khẩu ngữ phổ biến cho xe buýt ở Trung Quốc.

Câu ví dụ

  • 公gōng thanh 1交jiāo thanh 1车chē thanh 1来lái thanh 2了le thanh 5

    Xe buýt đến rồi

  • 这zhè thanh 4路lù thanh 4公gōng thanh 1交jiāo thanh 1车chē thanh 1很hěn thanh 3挤jǐ thanh 3

    Chuyến xe buýt này rất đông

Kết hợp thường gặp

  • 坐zuò thanh 4公gōng thanh 1交jiāo thanh 1车chē thanh 1

    ngồi xe buýt

  • 公gōng thanh 1交jiāo thanh 1车chē thanh 1站zhàn thanh 4

    trạm xe buýt

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.