Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Loại từ & cách dùng
Danh từ名词
Thường dùng trong văn viết trang trọng để ca ngợi tinh thần phục vụ nhân dân của cán bộ
Danh từ 名词
Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.
Âm Hán Việt
công bộc
Từng chữ
- 公côngcông, chung (của nhà nước, tập thể); công bằng; ông; con đực
- 仆bộcngã xuống
Tầng từ vựng
Từ ghép nghĩaDùng cho người phục vụ công, thường chỉ cán bộ, công chức. Mang nghĩa tích cực trong chính trị.
Câu ví dụ
- 公务员是人民的公仆
Công chức là công bộc của nhân dân
- 做一个好公仆
Làm một người phục vụ công tốt
- 公仆精神
Tinh thần công bộc
Kết hợp thường gặp
- 人民公仆
Công bộc của nhân dân
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.