Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词Động từ动词
gōng公
yòng用

Nghĩa tiếng Việt

dùng chung, thuộc về công cộng, để mọi người cùng sử dụng.

Âm Hán Việt

công dụng

2 chữ9 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 八 (tám, 8)

4 nét

Bộ: 用 (dùng, sử dụng)

5 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词Động từ动词

Thường làm định ngữ đứng trước danh từ để chỉ các thiết bị hoặc khu vực dùng chung cho mọi người

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是: 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

công dụng

Từng chữ

  • 公côngcông, chung (của nhà nước, tập thể); công bằng; ông; con đực
  • 用dụngdùng, sử dụng

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

公用 nhấn mạnh việc dùng chung; phân biệt với 公共 (công cộng: tính chất chung) và 共用 (cộng dụng: dùng cùng nhau).

Câu ví dụ

  • 这是公用电话,不是私人的。Zhè shì gōngyòng diànhuà, bú shì sīrén de. thanh 4

    Đây là điện thoại công cộng, không phải của cá nhân.

  • 楼道里有公用洗衣机。Lóudào lǐ yǒu gōngyòng xǐyījī. thanh 2

    Hành lang có máy giặt dùng chung.

  • 公用设施要爱护,不能破坏。Gōngyòng shèshī yào àihù, bù néng pòhuài. thanh 1

    Cơ sở hạ tầng công cộng phải được bảo vệ, không được phá hoại.

  • 他们共享了公用账号。Tāmen gòngxiǎng le gōngyòng zhànghào. thanh 1

    Họ dùng chung một tài khoản công dụng.

Kết hợp thường gặp

  • 公用电话gōngyòng diànhuà thanh 1

    điện thoại công cộng

  • 公用设施gōngyòng shèshī thanh 1

    cơ sở hạ tầng công cộng

  • 公用事业gōngyòng shìyè thanh 1

    dịch vụ công ích (điện, nước, gas)

  • 公用账号gōngyòng zhànghào thanh 1

    tài khoản dùng chung

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.