Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词

Liùyī Értóngjié

Nghĩa tiếng Việt

Ngày Quốc tế Thiếu nhi 1/6

Âm Hán Việt

lục nhất nhi đồng tiết

5 chữ24 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

  • Từ điển - 现代汉语词典

Bộ thủ và số nét

Bộ: 八 (tám, 8)

4 nét

Bộ: 一 (một, 1)

1 nét

Bộ: 儿 (con, đứa trẻ)

2 nét

Bộ: 立 (đứng thẳng)

12 nét

Bộ: 艹 (bộ thảo)

5 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Ngày lễ dành cho trẻ em

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

lục nhất nhi đồng tiết

Từng chữ

  • 六lụcsáu, 6
  • 一nhấtmột, 1; bộ nhất
  • 儿nhicon, đứa trẻ; con trai; hậu tố 儿 (âm cuốn lưỡi)
  • 童đồngđứa trẻ
  • 节tiếtngày lễ, tết; tiết (học); đốt, khớp; tiết kiệm

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 六一儿童节快到了。Liùyī Értóngjié kuài dào le thanh 4

    Ngày Quốc tế Thiếu nhi sắp đến rồi

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.