Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
gòng共
tóng同
tǐ体

Nghĩa tiếng Việt

cộng đồng

Âm Hán Việt

cộng đồng thể

3 chữ19 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降2 升3 曲

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 八 (tám, 8)

6 nét

Bộ: 口 (miệng, mồm)

6 nét

Bộ: 亻 (người)

7 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường dùng trong văn phong chính trị và ngoại giao để chỉ các liên minh hoặc khối hợp tác quốc tế

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

cộng đồng thể

Từng chữ

  • 共cộngcùng; chung; cộng
  • 同đồnggiống nhau, cùng; cùng với
  • 体thểcơ thể, thân; thể, dạng; thể thao (体育)

Tầng từ vựng

Nhóm hoặc khu vực có chung lợi ích.

Câu ví dụ

  • 欧洲是一个共同体。Ōuzhōu shì yī gè gòngtóngtǐ. thanh 1

    Châu Âu là một cộng đồng.

Kết hợp thường gặp

  • 经jīng thanh 1济jì thanh 4共gòng thanh 4同tóng thanh 2体tǐ thanh 3

    cộng đồng kinh tế

  • 欧ōu thanh 1洲zhōu thanh 1共gòng thanh 4同tóng thanh 2体tǐ thanh 3

    Cộng đồng châu Âu

  • 亚yà thanh 4洲zhōu thanh 1共gòng thanh 4同tóng thanh 2体tǐ thanh 3

    cộng đồng châu Á

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.