Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词Động từ动词
guān关
lián联

Nghĩa tiếng Việt

kết nối

Âm Hán Việt

quan liên

2 chữ18 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 八 (tám, 8)

6 nét

Bộ: 耳 (tai)

12 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词Động từ动词

Thường dùng để diễn tả mối quan hệ ràng buộc giữa hai hay nhiều sự vật, hiện tượng

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

quan liên

Từng chữ

  • 关quancửa ải, cửa ô; đóng (cửa); quan hệ, liên quan
  • 联liênliên minh, liên kết; câu đối

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 这zhè thanh 4两liǎng thanh 3件jiàn thanh 4事shì thanh 4没méi thanh 2有yǒu thanh 3关guān thanh 1联lián thanh 2。

    Hai việc này không có liên quan.

  • 这zhè thanh 4两liǎng thanh 3个gè thanh 4问wèn thanh 4题tí thanh 2互hù thanh 4相xiāng thanh 1关guān thanh 1联lián thanh 2。

    Hai vấn đề này liên quan đến nhau.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.