Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词

bīngyìfǎ

Nghĩa tiếng Việt

luật nghĩa vụ quân sự

Âm Hán Việt

binh dịch pháp

3 chữ22 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

  • Từ điển - 现代汉语词典

Bộ thủ và số nét

Bộ: 八 (tám, 8)

7 nét

Bộ: 彳 (bước chân trái)

7 nét

Bộ: 氵 (nước)

8 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Dùng để chỉ văn bản pháp luật quy định về nghĩa vụ quân sự

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

binh dịch pháp

Từng chữ

  • 兵binhvũ khí; quân lính; quân sự
  • 役dịchđi thú ngoài biên thuỳ; việc quân
  • 法phápphép, luật; phương pháp, cách; nước Pháp

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.