Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词

diǎndàng

Nghĩa tiếng Việt

cầm đồ

Âm Hán Việt

điển đáng

2 chữ14 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 曲

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

  • Từ điển - 现代汉语词典

Bộ thủ và số nét

Bộ: 八 (tám, 8)

8 nét

Bộ: 彐 (mõm con lợn)

6 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Dùng để chỉ hành động mang tài sản đi cầm cố lấy tiền

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

điển đáng

Từng chữ

  • 典điểnđiển, mẫu mực; sách kinh điển; lễ (典礼)
  • 当đánglàm, đảm nhiệm; khi, lúc; nên, cần (dāng); thích đáng; coi như (dàng)

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 他因为急需用钱,把首饰拿去典当了。Tā yīnwèi jíxū yòng qián, bǎ shǒushì ná qù diǎndàng le thanh 1

    Vì cần tiền gấp, anh ấy đã mang trang sức đi cầm đồ

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.