Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
diǎn典
fàn范

Nghĩa tiếng Việt

mẫu mực, tấm gương, điển hình

Âm Hán Việt

điển phạm

2 chữ16 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 曲4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 八 (tám, 8)

8 nét

Bộ: 艹 (bộ thảo)

8 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường làm tân ngữ hoặc định ngữ trong câu để chỉ một hình mẫu tiêu biểu

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

điển phạm

Từng chữ

  • 典điểnđiển, mẫu mực; sách kinh điển; lễ (典礼)
  • 范phạmphép tắc, khuôn mẫu

Tầng từ vựng

Mẫu mực hoặc tấm gương tiêu biểu.

Câu ví dụ

  • 他是学生的学习典范。Tā shì xuésheng de xuéxí diǎnfàn. thanh 1

    Ông ấy là tấm gương học tập cho học sinh.

Kết hợp thường gặp

  • 成chéng thanh 2为wéi thanh 2典diǎn thanh 3范fàn thanh 4

    trở thành hình mẫu

  • 典diǎn thanh 3范fàn thanh 4之zhī thanh 1作zuò thanh 4

    tác phẩm mẫu mực

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.