Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
yǎng养
huo活

Nghĩa tiếng Việt

nuôi dưỡng

Âm Hán Việt

dưỡng hoạt

2 chữ18 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:3 曲0 轻

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 八 (tám, 8)

9 nét

Bộ: 氵 (nước)

9 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Thường mang tân ngữ chỉ người hoặc động vật cần được nuôi dưỡng, chu cấp

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

dưỡng hoạt

Từng chữ

  • 养dưỡngnuôi dưỡng
  • 活hoạthoạt động

Tầng từ vựng

Từ vựng Hán 养活 (yǎng*huo). Hán-Việt: duong hoạt.

Câu ví dụ

  • 他tā thanh 1一yī thanh 1个gè thanh 4人rén thanh 2养yǎng thanh 3活huo thanh 5全quán thanh 2家jiā thanh 1五wǔ thanh 3口kǒu thanh 3人rén thanh 2。

    Một mình anh ấy nuôi sống cả gia đình năm người.

  • 这zhè thanh 4点diǎn thanh 3工gōng thanh 1资zī thanh 1很hěn thanh 3难nán thanh 2养yǎng thanh 3活huo thanh 5一yī thanh 1家jiā thanh 1人rén thanh 2。

    Đồng lương ít ỏi này khó nuôi nổi cả nhà.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.