Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词

jiāntīngzémíng

Nghĩa tiếng Việt

nghe nhiều phía mới sáng suốt

Âm Hán Việt

kiêm thính tắc minh

4 chữ31 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

  • Từ điển - 现代汉语词典

Bộ thủ và số nét

Bộ: 八 (tám, 8)

10 nét

Bộ: 口 (miệng, mồm)

7 nét

Bộ: 刂 (con dao, cái đao)

6 nét

Bộ: 日 (ngày)

8 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Thành ngữ khuyên nên lắng nghe ý kiến từ nhiều phía để có cái nhìn đúng đắn

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

kiêm thính tắc minh

Từng chữ

  • 兼kiêmgấp đôi; kiêm nhiệm
  • 听thínhnghe
  • 则tắcquy tắc; bắt chước
  • 明minhsáng, rõ; ngày mai (明天); hiểu rõ; nhà Minh

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 作为领导,要懂得兼听则明。Zuòwéi lǐngdǎo, yào dǒngdé jiāntīngzémíng thanh 4

    Là người lãnh đạo, phải hiểu rằng nghe nhiều phía mới sáng suốt

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.