Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词
nèi内
liǎn敛

Nghĩa tiếng Việt

Hướng nội, kín đáo, thâm trầm

Âm Hán Việt

nội liễm

2 chữ15 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降3 曲

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 冂 (vùng đất xa ngoài thành)

4 nét

Bộ: 攴 (phộc)

11 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词

Thường dùng để miêu tả tính cách, phong cách nghệ thuật hoặc thái độ sống thâm trầm, chín chắn

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是: 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

nội liễm

Từng chữ

  • 内nộibên trong
  • 敛liễmthu góp lại; vén lên

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 她性格内敛,不爱张扬。Tā xìnggé nèiliǎn, bù ài zhāngyáng. thanh 1

    Cô ấy tính cách hướng nội, không thích phô trương.

  • 他的作品风格内敛,充满哲理。Tā de zuòpǐn fēnggé nèiliǎn, chōngmǎn zhélǐ. thanh 1

    Phong cách tác phẩm của anh ấy kín đáo, đầy triết lý.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.