Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Loại từ & cách dùng
Động từ动词
Dùng để chỉ hành vi ngang ngược, coi thường dư luận
Động từ 动词
Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.
Âm Hán Việt
mạo thiên hạ chi đại bất vĩ
Từng chữ
- 冒mạobốc lên, toả ra; liều, mạo hiểm; giả mạo
- 天thiêntrời, bầu trời; ngày; thời tiết; tự nhiên
- 下hạđi xuống; ở bên dưới
- 之chicủa (trợ từ); nó, điều đó (đại từ); đi tới
- 大đạito, lớn
- 不bấtkhông, chẳng
- 韪vĩphải lễ
Tầng từ vựng
Câu ví dụ
- 他竟敢冒天下之大不韪。
Anh ta dám cả gan làm điều trái với thiên hạ
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.